lạc đệ

  1. (arch.) qui échoue à un concours; refusé à un examen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lạc đệ"

lạc đệ
Sau kỳ thi, vị lạc đệ buồn bã rời khỏi trường thi.